Chuyển đổi TZS sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi TZS sang SDG
| TZS [Tanzanian Shilling] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.002274 SDG |
| 0.10 TZS | 0.0227 SDG |
| 1 TZS | 0.2274 SDG |
| 2 TZS | 0.4547 SDG |
| 3 TZS | 0.6821 SDG |
| 5 TZS | 1.14 SDG |
| 10 TZS | 2.27 SDG |
| 20 TZS | 4.55 SDG |
| 50 TZS | 11.37 SDG |
| 100 TZS | 22.74 SDG |
| 1000 TZS | 227.36 SDG |
Cách chuyển đổi TZS sang SDG
1 TZS = 0.227356 SDG
1 SDG = 4.40 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang SDG:
15 TZS = 15 × 0.227356 SDG = 3.41 SDG