Chuyển đổi TZS sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi TZS sang KHR
| TZS [Tanzanian Shilling] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.0154 KHR |
| 0.10 TZS | 0.1545 KHR |
| 1 TZS | 1.54 KHR |
| 2 TZS | 3.09 KHR |
| 3 TZS | 4.63 KHR |
| 5 TZS | 7.72 KHR |
| 10 TZS | 15.45 KHR |
| 20 TZS | 30.90 KHR |
| 50 TZS | 77.25 KHR |
| 100 TZS | 154.50 KHR |
| 1000 TZS | 1545 KHR |
Cách chuyển đổi TZS sang KHR
1 TZS = 1.54 KHR
1 KHR = 0.647252 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KHR:
15 TZS = 15 × 1.54 KHR = 23.17 KHR