Chuyển đổi TZS sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi TZS sang IDR
| TZS [Tanzanian Shilling] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.0669 IDR |
| 0.10 TZS | 0.6686 IDR |
| 1 TZS | 6.69 IDR |
| 2 TZS | 13.37 IDR |
| 3 TZS | 20.06 IDR |
| 5 TZS | 33.43 IDR |
| 10 TZS | 66.86 IDR |
| 20 TZS | 133.72 IDR |
| 50 TZS | 334.29 IDR |
| 100 TZS | 668.58 IDR |
| 1000 TZS | 6686 IDR |
Cách chuyển đổi TZS sang IDR
1 TZS = 6.69 IDR
1 IDR = 0.149571 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang IDR:
15 TZS = 15 × 6.69 IDR = 100.29 IDR