Chuyển đổi TZS sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi TZS sang GNF
| TZS [Tanzanian Shilling] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.0334 GNF |
| 0.10 TZS | 0.3343 GNF |
| 1 TZS | 3.34 GNF |
| 2 TZS | 6.69 GNF |
| 3 TZS | 10.03 GNF |
| 5 TZS | 16.72 GNF |
| 10 TZS | 33.43 GNF |
| 20 TZS | 66.87 GNF |
| 50 TZS | 167.17 GNF |
| 100 TZS | 334.34 GNF |
| 1000 TZS | 3343 GNF |
Cách chuyển đổi TZS sang GNF
1 TZS = 3.34 GNF
1 GNF = 0.299101 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang GNF:
15 TZS = 15 × 3.34 GNF = 50.15 GNF