Chuyển đổi TZS sang LBP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị LBP [Lebanese Pound]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
Bảng chuyển đổi TZS sang LBP
| TZS [Tanzanian Shilling] | LBP [Lebanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.3391 LBP |
| 0.10 TZS | 3.39 LBP |
| 1 TZS | 33.91 LBP |
| 2 TZS | 67.82 LBP |
| 3 TZS | 101.73 LBP |
| 5 TZS | 169.55 LBP |
| 10 TZS | 339.10 LBP |
| 20 TZS | 678.20 LBP |
| 50 TZS | 1695 LBP |
| 100 TZS | 3391 LBP |
| 1000 TZS | 33910 LBP |
Cách chuyển đổi TZS sang LBP
1 TZS = 33.91 LBP
1 LBP = 0.029490 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang LBP:
15 TZS = 15 × 33.91 LBP = 508.65 LBP