Chuyển đổi TZS sang LBP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị LBP [Lebanese Pound]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
Bảng chuyển đổi TZS sang LBP
| TZS [Tanzanian Shilling] | LBP [Lebanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.3385 LBP |
| 0.10 TZS | 3.38 LBP |
| 1 TZS | 33.85 LBP |
| 2 TZS | 67.70 LBP |
| 3 TZS | 101.54 LBP |
| 5 TZS | 169.24 LBP |
| 10 TZS | 338.48 LBP |
| 20 TZS | 676.97 LBP |
| 50 TZS | 1692 LBP |
| 100 TZS | 3385 LBP |
| 1000 TZS | 33848 LBP |
Cách chuyển đổi TZS sang LBP
1 TZS = 33.85 LBP
1 LBP = 0.029544 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang LBP:
15 TZS = 15 × 33.85 LBP = 507.72 LBP