Chuyển đổi TZS sang BWP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị BWP [Botswanan Pula]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
BWP
Định nghĩa: BWP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Botswana.
Bảng chuyển đổi TZS sang BWP
| TZS [Tanzanian Shilling] | BWP [Botswanan Pula] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000051 BWP |
| 0.10 TZS | 0.000511 BWP |
| 1 TZS | 0.005113 BWP |
| 2 TZS | 0.0102 BWP |
| 3 TZS | 0.0153 BWP |
| 5 TZS | 0.0256 BWP |
| 10 TZS | 0.0511 BWP |
| 20 TZS | 0.1023 BWP |
| 50 TZS | 0.2557 BWP |
| 100 TZS | 0.5113 BWP |
| 1000 TZS | 5.11 BWP |
Cách chuyển đổi TZS sang BWP
1 TZS = 0.005113 BWP
1 BWP = 195.57 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang BWP:
15 TZS = 15 × 0.005113 BWP = 0.076699 BWP