Chuyển đổi TZS sang BWP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị BWP [Botswanan Pula]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
BWP
Định nghĩa: BWP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Botswana.
Bảng chuyển đổi TZS sang BWP
| TZS [Tanzanian Shilling] | BWP [Botswanan Pula] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000052 BWP |
| 0.10 TZS | 0.000523 BWP |
| 1 TZS | 0.005232 BWP |
| 2 TZS | 0.0105 BWP |
| 3 TZS | 0.0157 BWP |
| 5 TZS | 0.0262 BWP |
| 10 TZS | 0.0523 BWP |
| 20 TZS | 0.1046 BWP |
| 50 TZS | 0.2616 BWP |
| 100 TZS | 0.5232 BWP |
| 1000 TZS | 5.23 BWP |
Cách chuyển đổi TZS sang BWP
1 TZS = 0.005232 BWP
1 BWP = 191.13 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang BWP:
15 TZS = 15 × 0.005232 BWP = 0.078479 BWP