Chuyển đổi TZS sang BGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
Bảng chuyển đổi TZS sang BGN
| TZS [Tanzanian Shilling] | BGN [Bulgarian Lev] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000006 BGN |
| 0.10 TZS | 0.000064 BGN |
| 1 TZS | 0.000641 BGN |
| 2 TZS | 0.001282 BGN |
| 3 TZS | 0.001923 BGN |
| 5 TZS | 0.003204 BGN |
| 10 TZS | 0.006409 BGN |
| 20 TZS | 0.0128 BGN |
| 50 TZS | 0.0320 BGN |
| 100 TZS | 0.0641 BGN |
| 1000 TZS | 0.6409 BGN |
Cách chuyển đổi TZS sang BGN
1 TZS = 0.000641 BGN
1 BGN = 1560 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang BGN:
15 TZS = 15 × 0.000641 BGN = 0.009613 BGN