Chuyển đổi TZS sang TND
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị TND [Tunisian Dinar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
Bảng chuyển đổi TZS sang TND
| TZS [Tanzanian Shilling] | TND [Tunisian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000011 TND |
| 0.10 TZS | 0.000112 TND |
| 1 TZS | 0.001124 TND |
| 2 TZS | 0.002249 TND |
| 3 TZS | 0.003373 TND |
| 5 TZS | 0.005622 TND |
| 10 TZS | 0.0112 TND |
| 20 TZS | 0.0225 TND |
| 50 TZS | 0.0562 TND |
| 100 TZS | 0.1124 TND |
| 1000 TZS | 1.12 TND |
Cách chuyển đổi TZS sang TND
1 TZS = 0.001124 TND
1 TND = 889.43 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang TND:
15 TZS = 15 × 0.001124 TND = 0.016865 TND