Chuyển đổi TZS sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi TZS sang KYD
| TZS [Tanzanian Shilling] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000003 KYD |
| 0.10 TZS | 0.000031 KYD |
| 1 TZS | 0.000315 KYD |
| 2 TZS | 0.000630 KYD |
| 3 TZS | 0.000945 KYD |
| 5 TZS | 0.001574 KYD |
| 10 TZS | 0.003148 KYD |
| 20 TZS | 0.006297 KYD |
| 50 TZS | 0.0157 KYD |
| 100 TZS | 0.0315 KYD |
| 1000 TZS | 0.3148 KYD |
Cách chuyển đổi TZS sang KYD
1 TZS = 0.000315 KYD
1 KYD = 3176 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang KYD:
15 TZS = 15 × 0.000315 KYD = 0.004723 KYD