Chuyển đổi TZS sang HNL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TZS [Tanzanian Shilling] sang đơn vị HNL [Honduran Lempira]
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
HNL
Định nghĩa: HNL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Honduras.
Bảng chuyển đổi TZS sang HNL
| TZS [Tanzanian Shilling] | HNL [Honduran Lempira] |
|---|---|
| 0.01 TZS | 0.000102 HNL |
| 0.10 TZS | 0.001018 HNL |
| 1 TZS | 0.0102 HNL |
| 2 TZS | 0.0204 HNL |
| 3 TZS | 0.0305 HNL |
| 5 TZS | 0.0509 HNL |
| 10 TZS | 0.1018 HNL |
| 20 TZS | 0.2035 HNL |
| 50 TZS | 0.5088 HNL |
| 100 TZS | 1.02 HNL |
| 1000 TZS | 10.18 HNL |
Cách chuyển đổi TZS sang HNL
1 TZS = 0.010175 HNL
1 HNL = 98.28 TZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TZS sang HNL:
15 TZS = 15 × 0.010175 HNL = 0.152629 HNL