Chuyển đổi SAR sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi SAR sang UZS
| SAR [Saudi Riyal] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 31.32 UZS |
| 0.10 SAR | 313.25 UZS |
| 1 SAR | 3132 UZS |
| 2 SAR | 6265 UZS |
| 3 SAR | 9397 UZS |
| 5 SAR | 15662 UZS |
| 10 SAR | 31325 UZS |
| 20 SAR | 62649 UZS |
| 50 SAR | 156623 UZS |
| 100 SAR | 313245 UZS |
| 1000 SAR | 3132451 UZS |
Cách chuyển đổi SAR sang UZS
1 SAR = 3132 UZS
1 UZS = 0.000319 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang UZS:
15 SAR = 15 × 3132 UZS = 46987 UZS