Chuyển đổi SAR sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi SAR sang GGP
| SAR [Saudi Riyal] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.001977 GGP |
| 0.10 SAR | 0.0198 GGP |
| 1 SAR | 0.1977 GGP |
| 2 SAR | 0.3953 GGP |
| 3 SAR | 0.5930 GGP |
| 5 SAR | 0.9883 GGP |
| 10 SAR | 1.98 GGP |
| 20 SAR | 3.95 GGP |
| 50 SAR | 9.88 GGP |
| 100 SAR | 19.77 GGP |
| 1000 SAR | 197.65 GGP |
Cách chuyển đổi SAR sang GGP
1 SAR = 0.197653 GGP
1 GGP = 5.06 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang GGP:
15 SAR = 15 × 0.197653 GGP = 2.96 GGP