Chuyển đổi SAR sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi SAR sang EGP
| SAR [Saudi Riyal] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.1458 EGP |
| 0.10 SAR | 1.46 EGP |
| 1 SAR | 14.58 EGP |
| 2 SAR | 29.15 EGP |
| 3 SAR | 43.73 EGP |
| 5 SAR | 72.88 EGP |
| 10 SAR | 145.75 EGP |
| 20 SAR | 291.51 EGP |
| 50 SAR | 728.77 EGP |
| 100 SAR | 1458 EGP |
| 1000 SAR | 14575 EGP |
Cách chuyển đổi SAR sang EGP
1 SAR = 14.58 EGP
1 EGP = 0.068609 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang EGP:
15 SAR = 15 × 14.58 EGP = 218.63 EGP