Chuyển đổi SAR sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi SAR sang EGP
| SAR [Saudi Riyal] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.1455 EGP |
| 0.10 SAR | 1.45 EGP |
| 1 SAR | 14.55 EGP |
| 2 SAR | 29.10 EGP |
| 3 SAR | 43.65 EGP |
| 5 SAR | 72.75 EGP |
| 10 SAR | 145.50 EGP |
| 20 SAR | 290.99 EGP |
| 50 SAR | 727.48 EGP |
| 100 SAR | 1455 EGP |
| 1000 SAR | 14550 EGP |
Cách chuyển đổi SAR sang EGP
1 SAR = 14.55 EGP
1 EGP = 0.068730 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang EGP:
15 SAR = 15 × 14.55 EGP = 218.25 EGP