Chuyển đổi SAR sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi SAR sang EGP
| SAR [Saudi Riyal] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.1380 EGP |
| 0.10 SAR | 1.38 EGP |
| 1 SAR | 13.80 EGP |
| 2 SAR | 27.59 EGP |
| 3 SAR | 41.39 EGP |
| 5 SAR | 68.98 EGP |
| 10 SAR | 137.95 EGP |
| 20 SAR | 275.91 EGP |
| 50 SAR | 689.77 EGP |
| 100 SAR | 1380 EGP |
| 1000 SAR | 13795 EGP |
Cách chuyển đổi SAR sang EGP
1 SAR = 13.80 EGP
1 EGP = 0.072488 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang EGP:
15 SAR = 15 × 13.80 EGP = 206.93 EGP