Chuyển đổi SAR sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi SAR sang KPW
| SAR [Saudi Riyal] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 2.40 KPW |
| 0.10 SAR | 23.97 KPW |
| 1 SAR | 239.75 KPW |
| 2 SAR | 479.49 KPW |
| 3 SAR | 719.24 KPW |
| 5 SAR | 1199 KPW |
| 10 SAR | 2397 KPW |
| 20 SAR | 4795 KPW |
| 50 SAR | 11987 KPW |
| 100 SAR | 23975 KPW |
| 1000 SAR | 239746 KPW |
Cách chuyển đổi SAR sang KPW
1 SAR = 239.75 KPW
1 KPW = 0.004171 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang KPW:
15 SAR = 15 × 239.75 KPW = 3596 KPW