Chuyển đổi SAR sang NAD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị NAD [Namibian Dollar]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
Bảng chuyển đổi SAR sang NAD
| SAR [Saudi Riyal] | NAD [Namibian Dollar] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0430 NAD |
| 0.10 SAR | 0.4300 NAD |
| 1 SAR | 4.30 NAD |
| 2 SAR | 8.60 NAD |
| 3 SAR | 12.90 NAD |
| 5 SAR | 21.50 NAD |
| 10 SAR | 43.00 NAD |
| 20 SAR | 86.01 NAD |
| 50 SAR | 215.02 NAD |
| 100 SAR | 430.05 NAD |
| 1000 SAR | 4300 NAD |
Cách chuyển đổi SAR sang NAD
1 SAR = 4.30 NAD
1 NAD = 0.232533 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang NAD:
15 SAR = 15 × 4.30 NAD = 64.51 NAD