Chuyển đổi SAR sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi SAR sang PEN
| SAR [Saudi Riyal] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.009161 PEN |
| 0.10 SAR | 0.0916 PEN |
| 1 SAR | 0.9161 PEN |
| 2 SAR | 1.83 PEN |
| 3 SAR | 2.75 PEN |
| 5 SAR | 4.58 PEN |
| 10 SAR | 9.16 PEN |
| 20 SAR | 18.32 PEN |
| 50 SAR | 45.81 PEN |
| 100 SAR | 91.61 PEN |
| 1000 SAR | 916.12 PEN |
Cách chuyển đổi SAR sang PEN
1 SAR = 0.916124 PEN
1 PEN = 1.09 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang PEN:
15 SAR = 15 × 0.916124 PEN = 13.74 PEN