Chuyển đổi SAR sang BWP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị BWP [Botswanan Pula]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
BWP
Định nghĩa: BWP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Botswana.
Bảng chuyển đổi SAR sang BWP
| SAR [Saudi Riyal] | BWP [Botswanan Pula] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0368 BWP |
| 0.10 SAR | 0.3675 BWP |
| 1 SAR | 3.68 BWP |
| 2 SAR | 7.35 BWP |
| 3 SAR | 11.03 BWP |
| 5 SAR | 18.38 BWP |
| 10 SAR | 36.75 BWP |
| 20 SAR | 73.51 BWP |
| 50 SAR | 183.76 BWP |
| 100 SAR | 367.53 BWP |
| 1000 SAR | 3675 BWP |
Cách chuyển đổi SAR sang BWP
1 SAR = 3.68 BWP
1 BWP = 0.272088 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang BWP:
15 SAR = 15 × 3.68 BWP = 55.13 BWP