Chuyển đổi SAR sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi SAR sang HRK
| SAR [Saudi Riyal] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0174 HRK |
| 0.10 SAR | 0.1739 HRK |
| 1 SAR | 1.74 HRK |
| 2 SAR | 3.48 HRK |
| 3 SAR | 5.22 HRK |
| 5 SAR | 8.70 HRK |
| 10 SAR | 17.39 HRK |
| 20 SAR | 34.79 HRK |
| 50 SAR | 86.97 HRK |
| 100 SAR | 173.94 HRK |
| 1000 SAR | 1739 HRK |
Cách chuyển đổi SAR sang HRK
1 SAR = 1.74 HRK
1 HRK = 0.574927 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang HRK:
15 SAR = 15 × 1.74 HRK = 26.09 HRK