Chuyển đổi SAR sang HRK

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
SAR [Saudi Riyal]
HRK [Croatian Kuna]

SAR

Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.

HRK

Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.

Bảng chuyển đổi SAR sang HRK

SAR [Saudi Riyal] HRK [Croatian Kuna]
0.01 SAR 0.0178 HRK
0.10 SAR 0.1781 HRK
1 SAR 1.78 HRK
2 SAR 3.56 HRK
3 SAR 5.34 HRK
5 SAR 8.90 HRK
10 SAR 17.81 HRK
20 SAR 35.62 HRK
50 SAR 89.05 HRK
100 SAR 178.09 HRK
1000 SAR 1781 HRK

Cách chuyển đổi SAR sang HRK

1 SAR = 1.78 HRK

1 HRK = 0.561509 SAR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 SAR sang HRK:
15 SAR = 15 × 1.78 HRK = 26.71 HRK

Chuyển đổi SAR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.