Chuyển đổi SAR sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi SAR sang GMD
| SAR [Saudi Riyal] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.1960 GMD |
| 0.10 SAR | 1.96 GMD |
| 1 SAR | 19.60 GMD |
| 2 SAR | 39.20 GMD |
| 3 SAR | 58.80 GMD |
| 5 SAR | 98.00 GMD |
| 10 SAR | 195.99 GMD |
| 20 SAR | 391.98 GMD |
| 50 SAR | 979.95 GMD |
| 100 SAR | 1960 GMD |
| 1000 SAR | 19599 GMD |
Cách chuyển đổi SAR sang GMD
1 SAR = 19.60 GMD
1 GMD = 0.051023 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang GMD:
15 SAR = 15 × 19.60 GMD = 293.99 GMD