Chuyển đổi SAR sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi SAR sang LKR
| SAR [Saudi Riyal] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.8844 LKR |
| 0.10 SAR | 8.84 LKR |
| 1 SAR | 88.44 LKR |
| 2 SAR | 176.87 LKR |
| 3 SAR | 265.31 LKR |
| 5 SAR | 442.18 LKR |
| 10 SAR | 884.35 LKR |
| 20 SAR | 1769 LKR |
| 50 SAR | 4422 LKR |
| 100 SAR | 8844 LKR |
| 1000 SAR | 88435 LKR |
Cách chuyển đổi SAR sang LKR
1 SAR = 88.44 LKR
1 LKR = 0.011308 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang LKR:
15 SAR = 15 × 88.44 LKR = 1327 LKR