Chuyển đổi SAR sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi SAR sang LKR
| SAR [Saudi Riyal] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.8786 LKR |
| 0.10 SAR | 8.79 LKR |
| 1 SAR | 87.86 LKR |
| 2 SAR | 175.71 LKR |
| 3 SAR | 263.57 LKR |
| 5 SAR | 439.28 LKR |
| 10 SAR | 878.57 LKR |
| 20 SAR | 1757 LKR |
| 50 SAR | 4393 LKR |
| 100 SAR | 8786 LKR |
| 1000 SAR | 87857 LKR |
Cách chuyển đổi SAR sang LKR
1 SAR = 87.86 LKR
1 LKR = 0.011382 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang LKR:
15 SAR = 15 × 87.86 LKR = 1318 LKR