Chuyển đổi SAR sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi SAR sang TMT
| SAR [Saudi Riyal] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.009326 TMT |
| 0.10 SAR | 0.0933 TMT |
| 1 SAR | 0.9326 TMT |
| 2 SAR | 1.87 TMT |
| 3 SAR | 2.80 TMT |
| 5 SAR | 4.66 TMT |
| 10 SAR | 9.33 TMT |
| 20 SAR | 18.65 TMT |
| 50 SAR | 46.63 TMT |
| 100 SAR | 93.26 TMT |
| 1000 SAR | 932.57 TMT |
Cách chuyển đổi SAR sang TMT
1 SAR = 0.932568 TMT
1 TMT = 1.07 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang TMT:
15 SAR = 15 × 0.932568 TMT = 13.99 TMT