Chuyển đổi SAR sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi SAR sang LAK
| SAR [Saudi Riyal] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 59.92 LAK |
| 0.10 SAR | 599.19 LAK |
| 1 SAR | 5992 LAK |
| 2 SAR | 11984 LAK |
| 3 SAR | 17976 LAK |
| 5 SAR | 29960 LAK |
| 10 SAR | 59919 LAK |
| 20 SAR | 119839 LAK |
| 50 SAR | 299596 LAK |
| 100 SAR | 599193 LAK |
| 1000 SAR | 5991925 LAK |
Cách chuyển đổi SAR sang LAK
1 SAR = 5992 LAK
1 LAK = 0.000167 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang LAK:
15 SAR = 15 × 5992 LAK = 89879 LAK