Chuyển đổi SAR sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi SAR sang IDR
| SAR [Saudi Riyal] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 47.13 IDR |
| 0.10 SAR | 471.30 IDR |
| 1 SAR | 4713 IDR |
| 2 SAR | 9426 IDR |
| 3 SAR | 14139 IDR |
| 5 SAR | 23565 IDR |
| 10 SAR | 47130 IDR |
| 20 SAR | 94259 IDR |
| 50 SAR | 235648 IDR |
| 100 SAR | 471296 IDR |
| 1000 SAR | 4712956 IDR |
Cách chuyển đổi SAR sang IDR
1 SAR = 4713 IDR
1 IDR = 0.000212 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang IDR:
15 SAR = 15 × 4713 IDR = 70694 IDR