Chuyển đổi SAR sang BDT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị BDT [Bangladeshi Taka]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
Bảng chuyển đổi SAR sang BDT
| SAR [Saudi Riyal] | BDT [Bangladeshi Taka] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.3307 BDT |
| 0.10 SAR | 3.31 BDT |
| 1 SAR | 33.07 BDT |
| 2 SAR | 66.14 BDT |
| 3 SAR | 99.21 BDT |
| 5 SAR | 165.35 BDT |
| 10 SAR | 330.70 BDT |
| 20 SAR | 661.40 BDT |
| 50 SAR | 1654 BDT |
| 100 SAR | 3307 BDT |
| 1000 SAR | 33070 BDT |
Cách chuyển đổi SAR sang BDT
1 SAR = 33.07 BDT
1 BDT = 0.030239 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang BDT:
15 SAR = 15 × 33.07 BDT = 496.05 BDT