Chuyển đổi SAR sang TND
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị TND [Tunisian Dinar]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
Bảng chuyển đổi SAR sang TND
| SAR [Saudi Riyal] | TND [Tunisian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.007898 TND |
| 0.10 SAR | 0.0790 TND |
| 1 SAR | 0.7898 TND |
| 2 SAR | 1.58 TND |
| 3 SAR | 2.37 TND |
| 5 SAR | 3.95 TND |
| 10 SAR | 7.90 TND |
| 20 SAR | 15.80 TND |
| 50 SAR | 39.49 TND |
| 100 SAR | 78.98 TND |
| 1000 SAR | 789.84 TND |
Cách chuyển đổi SAR sang TND
1 SAR = 0.789835 TND
1 TND = 1.27 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang TND:
15 SAR = 15 × 0.789835 TND = 11.85 TND