Chuyển đổi SAR sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi SAR sang SDG
| SAR [Saudi Riyal] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 1.60 SDG |
| 0.10 SAR | 16.03 SDG |
| 1 SAR | 160.27 SDG |
| 2 SAR | 320.54 SDG |
| 3 SAR | 480.81 SDG |
| 5 SAR | 801.34 SDG |
| 10 SAR | 1603 SDG |
| 20 SAR | 3205 SDG |
| 50 SAR | 8013 SDG |
| 100 SAR | 16027 SDG |
| 1000 SAR | 160269 SDG |
Cách chuyển đổi SAR sang SDG
1 SAR = 160.27 SDG
1 SDG = 0.006240 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang SDG:
15 SAR = 15 × 160.27 SDG = 2404 SDG