Chuyển đổi SAR sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi SAR sang LYD
| SAR [Saudi Riyal] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0169 LYD |
| 0.10 SAR | 0.1692 LYD |
| 1 SAR | 1.69 LYD |
| 2 SAR | 3.38 LYD |
| 3 SAR | 5.08 LYD |
| 5 SAR | 8.46 LYD |
| 10 SAR | 16.92 LYD |
| 20 SAR | 33.84 LYD |
| 50 SAR | 84.60 LYD |
| 100 SAR | 169.21 LYD |
| 1000 SAR | 1692 LYD |
Cách chuyển đổi SAR sang LYD
1 SAR = 1.69 LYD
1 LYD = 0.590996 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang LYD:
15 SAR = 15 × 1.69 LYD = 25.38 LYD