Chuyển đổi SAR sang DOP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị DOP [Dominican Peso]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
Bảng chuyển đổi SAR sang DOP
| SAR [Saudi Riyal] | DOP [Dominican Peso] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.1615 DOP |
| 0.10 SAR | 1.62 DOP |
| 1 SAR | 16.15 DOP |
| 2 SAR | 32.31 DOP |
| 3 SAR | 48.46 DOP |
| 5 SAR | 80.77 DOP |
| 10 SAR | 161.54 DOP |
| 20 SAR | 323.09 DOP |
| 50 SAR | 807.72 DOP |
| 100 SAR | 1615 DOP |
| 1000 SAR | 16154 DOP |
Cách chuyển đổi SAR sang DOP
1 SAR = 16.15 DOP
1 DOP = 0.061903 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang DOP:
15 SAR = 15 × 16.15 DOP = 242.32 DOP