Chuyển đổi SAR sang KRW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị KRW [South Korean Won]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
KRW
Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.
Bảng chuyển đổi SAR sang KRW
| SAR [Saudi Riyal] | KRW [South Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 3.63 KRW |
| 0.10 SAR | 36.30 KRW |
| 1 SAR | 363.01 KRW |
| 2 SAR | 726.01 KRW |
| 3 SAR | 1089 KRW |
| 5 SAR | 1815 KRW |
| 10 SAR | 3630 KRW |
| 20 SAR | 7260 KRW |
| 50 SAR | 18150 KRW |
| 100 SAR | 36301 KRW |
| 1000 SAR | 363005 KRW |
Cách chuyển đổi SAR sang KRW
1 SAR = 363.01 KRW
1 KRW = 0.002755 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang KRW:
15 SAR = 15 × 363.01 KRW = 5445 KRW