Chuyển đổi SAR sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi SAR sang OMR
| SAR [Saudi Riyal] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.001024 OMR |
| 0.10 SAR | 0.0102 OMR |
| 1 SAR | 0.1024 OMR |
| 2 SAR | 0.2048 OMR |
| 3 SAR | 0.3073 OMR |
| 5 SAR | 0.5121 OMR |
| 10 SAR | 1.02 OMR |
| 20 SAR | 2.05 OMR |
| 50 SAR | 5.12 OMR |
| 100 SAR | 10.24 OMR |
| 1000 SAR | 102.42 OMR |
Cách chuyển đổi SAR sang OMR
1 SAR = 0.102418 OMR
1 OMR = 9.76 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang OMR:
15 SAR = 15 × 0.102418 OMR = 1.54 OMR