Chuyển đổi SAR sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi SAR sang CNH
| SAR [Saudi Riyal] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0179 CNH |
| 0.10 SAR | 0.1788 CNH |
| 1 SAR | 1.79 CNH |
| 2 SAR | 3.58 CNH |
| 3 SAR | 5.36 CNH |
| 5 SAR | 8.94 CNH |
| 10 SAR | 17.88 CNH |
| 20 SAR | 35.77 CNH |
| 50 SAR | 89.42 CNH |
| 100 SAR | 178.83 CNH |
| 1000 SAR | 1788 CNH |
Cách chuyển đổi SAR sang CNH
1 SAR = 1.79 CNH
1 CNH = 0.559187 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang CNH:
15 SAR = 15 × 1.79 CNH = 26.82 CNH