Chuyển đổi SAR sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi SAR sang HKD
| SAR [Saudi Riyal] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0209 HKD |
| 0.10 SAR | 0.2090 HKD |
| 1 SAR | 2.09 HKD |
| 2 SAR | 4.18 HKD |
| 3 SAR | 6.27 HKD |
| 5 SAR | 10.45 HKD |
| 10 SAR | 20.90 HKD |
| 20 SAR | 41.80 HKD |
| 50 SAR | 104.51 HKD |
| 100 SAR | 209.02 HKD |
| 1000 SAR | 2090 HKD |
Cách chuyển đổi SAR sang HKD
1 SAR = 2.09 HKD
1 HKD = 0.478415 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang HKD:
15 SAR = 15 × 2.09 HKD = 31.35 HKD