Chuyển đổi SAR sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi SAR sang TZS
| SAR [Saudi Riyal] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 7.03 TZS |
| 0.10 SAR | 70.35 TZS |
| 1 SAR | 703.49 TZS |
| 2 SAR | 1407 TZS |
| 3 SAR | 2110 TZS |
| 5 SAR | 3517 TZS |
| 10 SAR | 7035 TZS |
| 20 SAR | 14070 TZS |
| 50 SAR | 35175 TZS |
| 100 SAR | 70349 TZS |
| 1000 SAR | 703494 TZS |
Cách chuyển đổi SAR sang TZS
1 SAR = 703.49 TZS
1 TZS = 0.001421 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang TZS:
15 SAR = 15 × 703.49 TZS = 10552 TZS