Chuyển đổi SAR sang STD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
SAR [Saudi Riyal]
STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]

SAR

Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.

STD

Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.

Bảng chuyển đổi SAR sang STD

SAR [Saudi Riyal] STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
0.01 SAR 59.35 STD
0.10 SAR 593.48 STD
1 SAR 5935 STD
2 SAR 11870 STD
3 SAR 17805 STD
5 SAR 29674 STD
10 SAR 59348 STD
20 SAR 118697 STD
50 SAR 296742 STD
100 SAR 593485 STD
1000 SAR 5934850 STD

Cách chuyển đổi SAR sang STD

1 SAR = 5935 STD

1 STD = 0.000168 SAR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 SAR sang STD:
15 SAR = 15 × 5935 STD = 89023 STD

Chuyển đổi SAR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.