Chuyển đổi SAR sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi SAR sang NPR
| SAR [Saudi Riyal] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.4028 NPR |
| 0.10 SAR | 4.03 NPR |
| 1 SAR | 40.28 NPR |
| 2 SAR | 80.55 NPR |
| 3 SAR | 120.83 NPR |
| 5 SAR | 201.38 NPR |
| 10 SAR | 402.77 NPR |
| 20 SAR | 805.54 NPR |
| 50 SAR | 2014 NPR |
| 100 SAR | 4028 NPR |
| 1000 SAR | 40277 NPR |
Cách chuyển đổi SAR sang NPR
1 SAR = 40.28 NPR
1 NPR = 0.024828 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang NPR:
15 SAR = 15 × 40.28 NPR = 604.15 NPR