Chuyển đổi SAR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi SAR sang ILS
| SAR [Saudi Riyal] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.008106 ILS |
| 0.10 SAR | 0.0811 ILS |
| 1 SAR | 0.8106 ILS |
| 2 SAR | 1.62 ILS |
| 3 SAR | 2.43 ILS |
| 5 SAR | 4.05 ILS |
| 10 SAR | 8.11 ILS |
| 20 SAR | 16.21 ILS |
| 50 SAR | 40.53 ILS |
| 100 SAR | 81.06 ILS |
| 1000 SAR | 810.59 ILS |
Cách chuyển đổi SAR sang ILS
1 SAR = 0.810594 ILS
1 ILS = 1.23 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang ILS:
15 SAR = 15 × 0.810594 ILS = 12.16 ILS