Chuyển đổi SAR sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi SAR sang KWD
| SAR [Saudi Riyal] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.000822 KWD |
| 0.10 SAR | 0.008225 KWD |
| 1 SAR | 0.0822 KWD |
| 2 SAR | 0.1645 KWD |
| 3 SAR | 0.2467 KWD |
| 5 SAR | 0.4112 KWD |
| 10 SAR | 0.8225 KWD |
| 20 SAR | 1.64 KWD |
| 50 SAR | 4.11 KWD |
| 100 SAR | 8.22 KWD |
| 1000 SAR | 82.25 KWD |
Cách chuyển đổi SAR sang KWD
1 SAR = 0.082247 KWD
1 KWD = 12.16 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang KWD:
15 SAR = 15 × 0.082247 KWD = 1.23 KWD