Chuyển đổi SAR sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi SAR sang KWD
| SAR [Saudi Riyal] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.000828 KWD |
| 0.10 SAR | 0.008275 KWD |
| 1 SAR | 0.0828 KWD |
| 2 SAR | 0.1655 KWD |
| 3 SAR | 0.2483 KWD |
| 5 SAR | 0.4138 KWD |
| 10 SAR | 0.8275 KWD |
| 20 SAR | 1.66 KWD |
| 50 SAR | 4.14 KWD |
| 100 SAR | 8.28 KWD |
| 1000 SAR | 82.75 KWD |
Cách chuyển đổi SAR sang KWD
1 SAR = 0.082753 KWD
1 KWD = 12.08 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang KWD:
15 SAR = 15 × 0.082753 KWD = 1.24 KWD