Chuyển đổi SAR sang ALL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị ALL [Albanian Lek]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
Bảng chuyển đổi SAR sang ALL
| SAR [Saudi Riyal] | ALL [Albanian Lek] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.2120 ALL |
| 0.10 SAR | 2.12 ALL |
| 1 SAR | 21.20 ALL |
| 2 SAR | 42.40 ALL |
| 3 SAR | 63.60 ALL |
| 5 SAR | 106.01 ALL |
| 10 SAR | 212.01 ALL |
| 20 SAR | 424.03 ALL |
| 50 SAR | 1060 ALL |
| 100 SAR | 2120 ALL |
| 1000 SAR | 21201 ALL |
Cách chuyển đổi SAR sang ALL
1 SAR = 21.20 ALL
1 ALL = 0.047167 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang ALL:
15 SAR = 15 × 21.20 ALL = 318.02 ALL