Chuyển đổi SAR sang ALL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị ALL [Albanian Lek]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
Bảng chuyển đổi SAR sang ALL
| SAR [Saudi Riyal] | ALL [Albanian Lek] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.2150 ALL |
| 0.10 SAR | 2.15 ALL |
| 1 SAR | 21.50 ALL |
| 2 SAR | 43.00 ALL |
| 3 SAR | 64.50 ALL |
| 5 SAR | 107.50 ALL |
| 10 SAR | 215.01 ALL |
| 20 SAR | 430.02 ALL |
| 50 SAR | 1075 ALL |
| 100 SAR | 2150 ALL |
| 1000 SAR | 21501 ALL |
Cách chuyển đổi SAR sang ALL
1 SAR = 21.50 ALL
1 ALL = 0.046510 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang ALL:
15 SAR = 15 × 21.50 ALL = 322.51 ALL