Chuyển đổi SAR sang GTQ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị GTQ [Guatemalan Quetzal]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
Bảng chuyển đổi SAR sang GTQ
| SAR [Saudi Riyal] | GTQ [Guatemalan Quetzal] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0203 GTQ |
| 0.10 SAR | 0.2033 GTQ |
| 1 SAR | 2.03 GTQ |
| 2 SAR | 4.07 GTQ |
| 3 SAR | 6.10 GTQ |
| 5 SAR | 10.16 GTQ |
| 10 SAR | 20.33 GTQ |
| 20 SAR | 40.65 GTQ |
| 50 SAR | 101.63 GTQ |
| 100 SAR | 203.26 GTQ |
| 1000 SAR | 2033 GTQ |
Cách chuyển đổi SAR sang GTQ
1 SAR = 2.03 GTQ
1 GTQ = 0.491979 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang GTQ:
15 SAR = 15 × 2.03 GTQ = 30.49 GTQ