Chuyển đổi SAR sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi SAR sang PGK
| SAR [Saudi Riyal] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0120 PGK |
| 0.10 SAR | 0.1204 PGK |
| 1 SAR | 1.20 PGK |
| 2 SAR | 2.41 PGK |
| 3 SAR | 3.61 PGK |
| 5 SAR | 6.02 PGK |
| 10 SAR | 12.04 PGK |
| 20 SAR | 24.08 PGK |
| 50 SAR | 60.20 PGK |
| 100 SAR | 120.40 PGK |
| 1000 SAR | 1204 PGK |
Cách chuyển đổi SAR sang PGK
1 SAR = 1.20 PGK
1 PGK = 0.830560 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang PGK:
15 SAR = 15 × 1.20 PGK = 18.06 PGK