Chuyển đổi SAR sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi SAR sang KZT
| SAR [Saudi Riyal] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 1.19 KZT |
| 0.10 SAR | 11.91 KZT |
| 1 SAR | 119.08 KZT |
| 2 SAR | 238.17 KZT |
| 3 SAR | 357.25 KZT |
| 5 SAR | 595.41 KZT |
| 10 SAR | 1191 KZT |
| 20 SAR | 2382 KZT |
| 50 SAR | 5954 KZT |
| 100 SAR | 11908 KZT |
| 1000 SAR | 119083 KZT |
Cách chuyển đổi SAR sang KZT
1 SAR = 119.08 KZT
1 KZT = 0.008398 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang KZT:
15 SAR = 15 × 119.08 KZT = 1786 KZT