Chuyển đổi SAR sang BTN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
Bảng chuyển đổi SAR sang BTN
| SAR [Saudi Riyal] | BTN [Bhutanese Ngultrum] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.2506 BTN |
| 0.10 SAR | 2.51 BTN |
| 1 SAR | 25.06 BTN |
| 2 SAR | 50.12 BTN |
| 3 SAR | 75.17 BTN |
| 5 SAR | 125.29 BTN |
| 10 SAR | 250.58 BTN |
| 20 SAR | 501.16 BTN |
| 50 SAR | 1253 BTN |
| 100 SAR | 2506 BTN |
| 1000 SAR | 25058 BTN |
Cách chuyển đổi SAR sang BTN
1 SAR = 25.06 BTN
1 BTN = 0.039907 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang BTN:
15 SAR = 15 × 25.06 BTN = 375.87 BTN