Chuyển đổi SAR sang CZK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị CZK [Czech Republic Koruna]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
CZK
Định nghĩa: CZK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Séc.
Bảng chuyển đổi SAR sang CZK
| SAR [Saudi Riyal] | CZK [Czech Republic Koruna] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.0561 CZK |
| 0.10 SAR | 0.5605 CZK |
| 1 SAR | 5.61 CZK |
| 2 SAR | 11.21 CZK |
| 3 SAR | 16.82 CZK |
| 5 SAR | 28.03 CZK |
| 10 SAR | 56.05 CZK |
| 20 SAR | 112.11 CZK |
| 50 SAR | 280.27 CZK |
| 100 SAR | 560.53 CZK |
| 1000 SAR | 5605 CZK |
Cách chuyển đổi SAR sang CZK
1 SAR = 5.61 CZK
1 CZK = 0.178402 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang CZK:
15 SAR = 15 × 5.61 CZK = 84.08 CZK