Chuyển đổi SAR sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi SAR sang KMF
| SAR [Saudi Riyal] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 1.14 KMF |
| 0.10 SAR | 11.35 KMF |
| 1 SAR | 113.54 KMF |
| 2 SAR | 227.07 KMF |
| 3 SAR | 340.61 KMF |
| 5 SAR | 567.69 KMF |
| 10 SAR | 1135 KMF |
| 20 SAR | 2271 KMF |
| 50 SAR | 5677 KMF |
| 100 SAR | 11354 KMF |
| 1000 SAR | 113537 KMF |
Cách chuyển đổi SAR sang KMF
1 SAR = 113.54 KMF
1 KMF = 0.008808 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang KMF:
15 SAR = 15 × 113.54 KMF = 1703 KMF