Chuyển đổi SAR sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi SAR sang ISK
| SAR [Saudi Riyal] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.3228 ISK |
| 0.10 SAR | 3.23 ISK |
| 1 SAR | 32.28 ISK |
| 2 SAR | 64.55 ISK |
| 3 SAR | 96.83 ISK |
| 5 SAR | 161.38 ISK |
| 10 SAR | 322.75 ISK |
| 20 SAR | 645.50 ISK |
| 50 SAR | 1614 ISK |
| 100 SAR | 3228 ISK |
| 1000 SAR | 32275 ISK |
Cách chuyển đổi SAR sang ISK
1 SAR = 32.28 ISK
1 ISK = 0.030984 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang ISK:
15 SAR = 15 × 32.28 ISK = 484.13 ISK