Chuyển đổi SAR sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SAR [Saudi Riyal] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi SAR sang ISK
| SAR [Saudi Riyal] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 SAR | 0.3222 ISK |
| 0.10 SAR | 3.22 ISK |
| 1 SAR | 32.22 ISK |
| 2 SAR | 64.44 ISK |
| 3 SAR | 96.66 ISK |
| 5 SAR | 161.10 ISK |
| 10 SAR | 322.19 ISK |
| 20 SAR | 644.39 ISK |
| 50 SAR | 1611 ISK |
| 100 SAR | 3222 ISK |
| 1000 SAR | 32219 ISK |
Cách chuyển đổi SAR sang ISK
1 SAR = 32.22 ISK
1 ISK = 0.031037 SAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SAR sang ISK:
15 SAR = 15 × 32.22 ISK = 483.29 ISK