Chuyển đổi GNF sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi GNF sang UZS
| GNF [Guinean Franc] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.0134 UZS |
| 0.10 GNF | 0.1340 UZS |
| 1 GNF | 1.34 UZS |
| 2 GNF | 2.68 UZS |
| 3 GNF | 4.02 UZS |
| 5 GNF | 6.70 UZS |
| 10 GNF | 13.40 UZS |
| 20 GNF | 26.80 UZS |
| 50 GNF | 67.00 UZS |
| 100 GNF | 134.01 UZS |
| 1000 GNF | 1340 UZS |
Cách chuyển đổi GNF sang UZS
1 GNF = 1.34 UZS
1 UZS = 0.746228 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang UZS:
15 GNF = 15 × 1.34 UZS = 20.10 UZS