Chuyển đổi GNF sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi GNF sang TJS
| GNF [Guinean Franc] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000010 TJS |
| 0.10 GNF | 0.000104 TJS |
| 1 GNF | 0.001040 TJS |
| 2 GNF | 0.002080 TJS |
| 3 GNF | 0.003120 TJS |
| 5 GNF | 0.005200 TJS |
| 10 GNF | 0.0104 TJS |
| 20 GNF | 0.0208 TJS |
| 50 GNF | 0.0520 TJS |
| 100 GNF | 0.1040 TJS |
| 1000 GNF | 1.04 TJS |
Cách chuyển đổi GNF sang TJS
1 GNF = 0.001040 TJS
1 TJS = 961.53 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang TJS:
15 GNF = 15 × 0.001040 TJS = 0.015600 TJS