Chuyển đổi GNF sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi GNF sang TJS
| GNF [Guinean Franc] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000010 TJS |
| 0.10 GNF | 0.000105 TJS |
| 1 GNF | 0.001049 TJS |
| 2 GNF | 0.002098 TJS |
| 3 GNF | 0.003147 TJS |
| 5 GNF | 0.005245 TJS |
| 10 GNF | 0.0105 TJS |
| 20 GNF | 0.0210 TJS |
| 50 GNF | 0.0525 TJS |
| 100 GNF | 0.1049 TJS |
| 1000 GNF | 1.05 TJS |
Cách chuyển đổi GNF sang TJS
1 GNF = 0.001049 TJS
1 TJS = 953.21 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang TJS:
15 GNF = 15 × 0.001049 TJS = 0.015736 TJS