Chuyển đổi GNF sang MNT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị MNT [Mongolian Tugrik]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
Bảng chuyển đổi GNF sang MNT
| GNF [Guinean Franc] | MNT [Mongolian Tugrik] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.004066 MNT |
| 0.10 GNF | 0.0407 MNT |
| 1 GNF | 0.4066 MNT |
| 2 GNF | 0.8132 MNT |
| 3 GNF | 1.22 MNT |
| 5 GNF | 2.03 MNT |
| 10 GNF | 4.07 MNT |
| 20 GNF | 8.13 MNT |
| 50 GNF | 20.33 MNT |
| 100 GNF | 40.66 MNT |
| 1000 GNF | 406.60 MNT |
Cách chuyển đổi GNF sang MNT
1 GNF = 0.406597 MNT
1 MNT = 2.46 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang MNT:
15 GNF = 15 × 0.406597 MNT = 6.10 MNT