Chuyển đổi GNF sang MNT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị MNT [Mongolian Tugrik]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
Bảng chuyển đổi GNF sang MNT
| GNF [Guinean Franc] | MNT [Mongolian Tugrik] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.004098 MNT |
| 0.10 GNF | 0.0410 MNT |
| 1 GNF | 0.4098 MNT |
| 2 GNF | 0.8197 MNT |
| 3 GNF | 1.23 MNT |
| 5 GNF | 2.05 MNT |
| 10 GNF | 4.10 MNT |
| 20 GNF | 8.20 MNT |
| 50 GNF | 20.49 MNT |
| 100 GNF | 40.98 MNT |
| 1000 GNF | 409.84 MNT |
Cách chuyển đổi GNF sang MNT
1 GNF = 0.409838 MNT
1 MNT = 2.44 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang MNT:
15 GNF = 15 × 0.409838 MNT = 6.15 MNT