Chuyển đổi GNF sang KMF

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
GNF [Guinean Franc]
KMF [Comorian Franc]

GNF

Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

Bảng chuyển đổi GNF sang KMF

GNF [Guinean Franc] KMF [Comorian Franc]
0.01 GNF 0.000485 KMF
0.10 GNF 0.004847 KMF
1 GNF 0.0485 KMF
2 GNF 0.0969 KMF
3 GNF 0.1454 KMF
5 GNF 0.2424 KMF
10 GNF 0.4847 KMF
20 GNF 0.9694 KMF
50 GNF 2.42 KMF
100 GNF 4.85 KMF
1000 GNF 48.47 KMF

Cách chuyển đổi GNF sang KMF

1 GNF = 0.048471 KMF

1 KMF = 20.63 GNF

Ví dụ

Chuyển đổi 15 GNF sang KMF:
15 GNF = 15 × 0.048471 KMF = 0.727062 KMF

Chuyển đổi GNF sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.