Chuyển đổi GNF sang AED
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi GNF [Guinean Franc] sang đơn vị AED [United Arab Emirates Dirham]
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
AED
Định nghĩa: AED là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Bảng chuyển đổi GNF sang AED
| GNF [Guinean Franc] | AED [United Arab Emirates Dirham] |
|---|---|
| 0.01 GNF | 0.000004 AED |
| 0.10 GNF | 0.000042 AED |
| 1 GNF | 0.000418 AED |
| 2 GNF | 0.000836 AED |
| 3 GNF | 0.001254 AED |
| 5 GNF | 0.002089 AED |
| 10 GNF | 0.004179 AED |
| 20 GNF | 0.008357 AED |
| 50 GNF | 0.0209 AED |
| 100 GNF | 0.0418 AED |
| 1000 GNF | 0.4179 AED |
Cách chuyển đổi GNF sang AED
1 GNF = 0.000418 AED
1 AED = 2393 GNF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 GNF sang AED:
15 GNF = 15 × 0.000418 AED = 0.006268 AED